DASHBOARD HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH VÀ NHÂN VIÊN (Ngày báo cáo 22-3-2023)
87
3.56
4.33
157
3.7
4.45
66.6
NGƯỠNG CẢNH BÁO
- Thang điểm hài lòng mẫu BYT [1-5]: ngưỡng 4 điểm
- Thang điểm hài lòng mẫu PSQ8, CSQ8 [1-4]: ngưỡng 3,25 điểm
- Thang điểm hài lòng nhân viên [1-5]: ngưỡng theo mục tiêu năm 3,6
- Số lượt phản ánh của người bệnh theo tháng thống kê từ ngày 21 tháng liền kề trươc đến ngày 20 tháng hiện tại: ngưỡng cảnh báo >20 lượt/tháng.
LỊCH KHẢO SÁT: HLNB ngoại trú (PSQ8 mỗi tháng, mẫu BYT mỗi quý vào tháng 2,5,8,11), HLNB nội trú (CSQ8 mỗi quý vào tháng 3,6,9,12; mẫu BYT mỗi quý vào tháng 1,4,7,10), Hài lòng nhân viên (mỗi năm 1 lần tháng 8&9), Không HLNB qua kiosk (mỗi tháng).
HLNB ngoại trú: (Thời gian khảo sát: mẫu PSQ8 tháng 3: tuần 12, mẫu BYT quý 1: tháng 2)
Không hài lòng qua Kiosk ngoại trú: (Thống kê từ 21-2-2023 đến 20-3-2023)
Số lượt không hài lòng trong các 6 tháng cuối năm 2022 và 3 tháng đầu năm 2023 không ổn định do lượng bệnh tăng lên ở giai đoạn sau giãn cách. Ở kỳ tháng 3-2023, số lượt không hài lòng tăng nhẹ so với tháng 2:
HLNB nội trú: (Thời gian khảo sát: mẫu CSQ8 quý 1 - tháng 3, mẫu BYT quý 1 - tháng 1, mẫu TNNB của SYT- tháng )
Hài lòng nhân viên: (Thời gian khảo sát: năm 2022)
Danh sách các vấn đề cần ưu tiên can thiệp:
- HLNB Ngoại trú: Cải thiện thời gian chờ CLS và khám bệnh, đặc biệt thời gian chờ siêu âm. Cải thiện công khai quy trình khám đặc biệt đăng ký khám trực tuyến. - Cải tiến hoạt động liên quan đến chỉ số Kiosk không hài lòng về các tiện ích như: Thái độ, cách khám bệnh và chăm sóc người bệnh, Thời gian chờ CLS. - HLNB Nội trú: Cần cải thiện về quyền người bệnh về quy định thăm nuôi, tiện nghi cho người bệnh . Về trải nghiệm người bệnh lúc nhập viện và cơ sở vật chất bệnh viện
- Hài lòng nhân viên: Cải thiện thu nhập tăng thêm và phúc lợi cho nhân viên y tế.
Hoạt động cải tiến mới xuất phát từ vấn đề HLNB [2022]
Hoạt động khắc phục trong tháng
- Khắc phục theo các phản hồi chi tiết của khách hàng.
Thoigiancho Tiepcan Thongtin Chuyenmon Thaido Tiennghi Anninh NXchung
nguong 3.25 3.25 3.25 3.25 3.25 3.25 3.25 3.25
TH 2-2023 3.40 3.57 3.68 3.70 3.70 3.56 3.56 3.54
TH 3-2023 3.40 3.43 3.54 3.64 3.58 3.44 3.40 3.42
Tiepcan Thongtin Thoigiancho CSVC Thaido Ketquachung n
nguong 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 300
quy 4-2022 4.26 4.27 4.14 4.08 4.38 4.37 304
quy 1 - 2023 4.32 4.32 4.26 4.28 4.43 4.42 302
ThongtinTV Dapungnhucau QuaylaiBV ThaidoNVYT Nhanxetchung n
nguong 3.25 3.25 3.25 3.25 3.25 200
quy 4-2022 3.84 3.63 3.28 3.63 3.59 205
quy 1 - 2023 3.86 3.61 3.26 3.67 3.55 246
Tiepcan Thongtin CSVC Thaido Ketqua n
nguong 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 200
quy 4-2022 4.39 4.48 4.07 4.53 4.57 222
quy 1 - 2023 4.40 4.48 4.33 4.55 4.53 202
MoitruongLV Lanhdaodongnghiep Tienluong Hoctapphattrien HLchung n
nguong 4.00 4.00 4.00 4.00 4.00 1000
nam 2021 3.82 4.06 3.76 3.91 4.04 1301
nam 2022 3.73 3.99 3.61 3.82 3.90 1281
mapping: label = Đi<U+1EC3>m
geom_text: parse = FALSE, check_overlap = FALSE, na.rm = FALSE
stat_identity: na.rm = FALSE
position_stack